Tìm kiếm

# Số hiệu Tên văn bản Ghi chú Tải file
1 PHỤ LỤC II-9-2020 Mẫu thông báo về việc thay đổi mẫu con dấu/số lượng con dấu của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện Phụ lục II-9 kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015
2 PHỤ LỤC II-10-2020 Mẫu thông báo về việc hủy mẫu con dấu của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện Phụ lục II-10 kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015
3 PHỤ LỤC II-25-2020 Mẫu giấy đề nghị công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp Phụ lục II-25 kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015
4 BCH-DT-CTTNHH-MTV-CN-2020 Bản câu hỏi áp dụng cho đăng ký thay đổi tên công ty tnhh một thành viên, do 01 cá nhân làm chủ sở hữu công ty Khoản 1, 3 Điều 41 Nghị định 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015
5 BCH-DT-CTTNHH-MTV-DN-2020 Bản câu hỏi áp dụng cho đăng ký thay đổi tên công ty tnhh một thành viên, do 01 doanh nghiệp làm chủ sở hữu công ty Khoản 1, 3 Điều 41 Nghị định 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015
6 BCH-DT-CTTNHH-HTV-CN Bản câu hỏi áp dụng cho đăng ký thay đổi tên công ty tnhh hai thành viên trở lên, do từ 02 cá nhân trở lên làm chủ sở hữu công ty Khoản 1, 3 Điều 41 Nghị định 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015
7 BCH-DT-CTTNHH-HTV-DN-2020 Bản câu hỏi áp dụng cho đăng ký thay đổi tên công ty tnhh hai thành viên trở lên, do từ 01 doanh nghiệp và 01 cá nhân trở lên làm chủ sở hữu công ty Khoản 1, 3 Điều 41 Nghị định 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015
8 BCH-DT-CTCP-CN-2020 Bản câu hỏi áp dụng cho đăng ký thay đổi tên công ty cổ phần, do từ 03 cá nhân trở lên làm cổ đông góp vốn thành lập công ty Khoản 1, 3 Điều 41 Nghị định 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015
9 BCH-DT-CTCP-DN-2020 Bản câu hỏi áp dụng cho đăng ký thay đổi tên công ty cổ phần, do từ 01 doanh nghiệp và 02 cá nhân trở lên làm cổ đông góp vốn thành lập công ty Khoản 1, 3 Điều 41 Nghị định 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015
10 BCH-DT-CTHD-CN-2020 Bản câu hỏi áp dụng cho đăng ký thay đổi tên công ty hợp danh, do từ 02 thành viên hợp danh là cá nhân trở lên góp vốn thành lập công ty Khoản 1, 3 Điều 41 Nghị định 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015
11 BCH-CTHD-DN-2020 Bản câu hỏi áp dụng cho đăng ký thay đổi tên công ty hợp danh, do từ 02 thành viên hợp danh và 02 thành viên góp vốn thành lập công ty Khoản 1, 3 Điều 41 Nghị định 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015
12 BCH-HKD-CN-2020 Bản câu hỏi áp dụng cho đăng ký hộ kinh doanh, do 01 cá nhân làm chủ hộ kinh doanh Khoản 1 Điều 71 Nghị định 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015
13 BCH-HKD-NCN-2020 Bản câu hỏi áp dụng cho đăng ký hộ kinh doanh, do 01 nhóm cá nhân làm chủ hộ kinh doanh Khoản 1 Điều 71 Nghị định 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015
14 BCH-HKD-HGD-2020 Bản câu hỏi áp dụng cho đăng ký hộ kinh doanh, do 01 hộ gia đình làm chủ hộ kinh doanh Khoản 1 Điều 71 Nghị định 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015
15 BCH-LDDKD-CT-2020 Bản câu hỏi áp dụng cho đăng ký lập địa diểm kinh doanh trực thuộc công ty Khoản 9 Điều 1 Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018
16 BCH-LDDKD-CN-2020 Bản câu hỏi áp dụng cho đăng ký lập địa diểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh công ty Khoản 9 Điều 1 Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018
17 Mẫu số: 03-ĐK-TCT Tờ khai đăng ký thuế - Mẫu số: 03-ĐK-TCT Mẫu số: 03-ĐK-TCT Ban hành kèm theo Thông tư số 95/2016/TT-BTC ngày 28/6/2016
18 BCH-VPDD-MTV-CN-2020 Bản câu hỏi áp dụng cho thành lập văn phòng đại diện công ty tnhh một thành viên, do 01 cá nhân làm chủ sở hữu công ty (mẹ) Khoản 1 Điều 33 Nghị định 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015.
19 BCH-VPDD-MTV-DN-2020 Bản câu hỏi áp dụng cho thành lập văn phòng đại diện công ty tnhh một thành viên, do 01 doanh nghiệp làm chủ sở hữu công ty (mẹ) Khoản 1 Điều 33 Nghị định 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015.
20 BCH-VPDD-HTV-CN-2020 Bản câu hỏi áp dụng cho thành lập văn phòng đại diện công ty tnhh hai thành viên trở lên, do từ 02 cá nhân trở lên làm chủ sở hữu công ty (mẹ) Khoản 1 Điều 33 Nghị định 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015.
21 BCH-VPDD-HTV-DN-2020 Bản câu hỏi áp dụng cho thành lập văn phòng đại diện công ty tnhh hai thành viên trở lên, do từ 01 doanh nghiệp và 01 cá nhân trở lên làm chủ sở hữu công ty (mẹ) Khoản 1 Điều 33 Nghị định 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015.
22 BCH-VPDD-CP-CN-2020 Bản câu hỏi áp dụng cho thành lập văn phòng đại diện công ty cổ phần, do từ 03 cá nhân trở lên làm cổ đông góp vốn thành lập công ty (mẹ) Khoản 1 Điều 33 Nghị định 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015.
23 BCH-VPDD-CP-DN-2020 Bản câu hỏi áp dụng cho thành lập văn phòng đại diện công ty cổ phần, do từ 01 doanh nghiệp và 02 cá nhân trở lên làm cổ đông góp vốn thành lập công ty (mẹ) Khoản 1 Điều 33 Nghị định 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015.
24 BCH-VPDD-HD-CN-2020 Bản câu hỏi áp dụng cho thành lập văn phòng đại diện công ty hợp danh, do từ 02 thành viên hợp danh là cá nhân trở lên góp vốn thành lập công ty (mẹ) Khoản 1 Điều 33 Nghị định 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015.
25 BCH-VPDD-HD-GV-2020 Bản câu hỏi áp dụng cho thành lập văn phòng đại diện công ty hợp danh, do từ 02 thành viên hợp danh và 02 thành viên góp vốn thành lập công ty (mẹ) Khoản 1 Điều 33 Nghị định 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015.
26 BCH-CNCTTNHH-MTV-CN-2020 Bản câu hỏi áp dụng cho thành lập chi nhánh công ty tnhh một thành viên, do 01 cá nhân làm chủ sở hữu công ty (mẹ) Khoản 2 Điều 46 Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014; Khoản 1 Điều 33 Nghị định 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015
27 BCH-CNCTTNHH-MTV-DN-2020 Bản câu hỏi áp dụng cho thành lập chi nhánh công ty tnhh một thành viên, do 01 doanh nghiệp làm chủ sở hữu công ty (mẹ) Khoản 2 Điều 46 Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014; Khoản 1 Điều 33 Nghị định 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015
28 BCH-CNCTTNHH-HTV-CN-2020 Bản câu hỏi áp dụng cho thành lập chi nhánh công ty tnhh hai thành viên trở lên, do từ 02 cá nhân trở lên làm chủ sở hữu công ty (mẹ) Khoản 2 Điều 46 Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014; Khoản 1 Điều 33 Nghị định 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015
29 BCH-CNCTTNHH-HTV-DN-2020 Bản câu hỏi áp dụng cho thành lập chi nhánh công ty tnhh hai thành viên trở lên, do từ 01 doanh nghiệp và 01 cá nhân trở lên làm chủ sở hữu công ty (mẹ) Khoản 2 Điều 46 Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014; Khoản 1 Điều 33 Nghị định 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015
30 BCH-CNCTCP-CN-2020 Bản câu hỏi áp dụng cho thành lập chi nhánh công ty cổ phần do từ 03 cá nhân trở lên làm cổ đông góp vốn thành lập công ty (mẹ) Khoản 2 Điều 46 Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014; Khoản 1 Điều 33 Nghị định 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015