Câu hỏi

Tiếp theo 1! Mục lục Bộ Luật tố tụng dân sự số 92/2015/QH13 ngày 25/11/2015, có hiệu lực từ ngày 01/07/2016. Bộ luật tố tụng dân sự số 24/2004/QH11 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 65/2011/QH12 hết hiệu lực kể từ ngày Bộ luật này có hiệu lực thi hành, trừ các quy định tại Điều 159 và điểm h khoản 1 Điều 192 tiếp tục có hiệu lực thi hành đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2016.

Trả lời

MỤC LỤC

Phần thứ ba

THỦ TỤC GIẢI QUYẾT VỤ ÁN TẠI TÒA ÁN CẤP PHÚC THẨM

Chương XV

TÍNH CHẤT CỦA XÉT XỬ PHÚC THẨM VÀ KHÁNG CÁO, KHÁNG NGHỊ BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH CỦA TÒA ÁN CẤP SƠ THẨM

Điều 270. Tính chất của xét xử phúc thẩm

Điều 271. Người có quyền kháng cáo

Điều 272. Đơn kháng cáo

Điều 273. Thời hạn kháng cáo

Điều 274. Kiểm tra đơn kháng cáo

Điều 275. Kháng cáo quá hạn và xem xét kháng cáo quá hạn

Điều 276. Thông báo nộp tiền tạm ứng án phí phúc thẩm

Điều 277. Thông báo về việc kháng cáo

Điều 278. Kháng nghị của Viện kiểm sát

Điều 279. Quyết định kháng nghị của Viện kiểm sát

Điều 280. Thời hạn kháng nghị

Điều 281. Thông báo về việc kháng nghị

Điều 282. Hậu quả của việc kháng cáo, kháng nghị

Điều 283. Gửi hồ sơ vụ án và kháng cáo, kháng nghị

Điều 284. Thay đổi, bổ sung, rút kháng cáo, kháng nghị

Chương XVI

CHUẨN BỊ XÉT XỬ PHÚC THẨM

Điều 285. Thụ lý vụ án để xét xử phúc thẩm

Điều 286. Thời hạn chuẩn bị xét xử phúc thẩm

Điều 287. Cung cấp tài liệu, chứng cứ trong giai đoạn chuẩn bị xét xử phúc thẩm

Điều 288. Tạm đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án

Điều 289. Đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án

Điều 290. Quyết định đưa vụ án ra xét xử phúc thẩm

Điều 291. Quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời

Điều 292. Chuyển hồ sơ vụ án cho Viện kiểm sát nghiên cứu

Chương XVII

THỦ TỤC XÉT XỬ PHÚC THẨM

Mục 1. THỦ TỤC BẮT ĐẦU PHIÊN TÒA PHÚC THẨM

Điều 293. Phạm vi xét xử phúc thẩm

Điều 294. Những người tham gia phiên tòa phúc thẩm

Điều 295. Tạm đình chỉ, đình chỉ xét xử phúc thẩm tại phiên tòa

Điều 296. Hoãn phiên tòa phúc thẩm

Điều 297. Chuẩn bị khai mạc phiên tòa phúc thẩm và thủ tục bắt đầu phiên tòa phúc thẩm

Điều 298. Hỏi về việc kháng cáo, kháng nghị và xử lý việc thay đổi kháng cáo, kháng nghị tại phiên tòa

Điều 299. Nguyên đơn rút đơn khởi kiện trước khi mở phiên tòa hoặc tại phiên tòa phúc thẩm

Điều 300. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự tại phiên tòa phúc thẩm

Mục 2. TRANH TỤNG TẠI PHIÊN TÒA PHÚC THẨM

Điều 301. Nội dung và phương thức tranh tụng tại phiên tòa phúc thẩm

Điều 302. Trình bày của đương sự, Kiểm sát viên tại phiên tòa phúc thẩm

Điều 303. Thủ tục hỏi và công bố tài liệu, chứng cứ, xem xét vật chứng tại phiên tòa phúc thẩm

Điều 304. Tạm ngừng phiên tòa phúc thẩm

Điều 305. Tranh luận tại phiên tòa phúc thẩm

Điều 306. Phát biểu của Kiểm sát viên tại phiên tòa phúc thẩm

Điều 307. Nghị án và tuyên án

Điều 308. Thẩm quyền của Hội đồng xét xử phúc thẩm

Điều 309. Sửa bản án sơ thẩm

Điều 310. Hủy bản án sơ thẩm, hủy một phần bản án sơ thẩm và chuyển hồ sơ vụ án cho Tòa án cấp sơ thẩm giải quyết lại vụ án theo thủ tục sơ thẩm

Điều 311. Hủy bản án sơ thẩm và đình chỉ giải quyết vụ án

Điều 312. Đình chỉ xét xử phúc thẩm

Điều 313. Bản án phúc thẩm

Điều 314. Thủ tục phúc thẩm đối với quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm bị kháng cáo, kháng nghị

Điều 315. Gửi bản án, quyết định phúc thẩm

Phần thứ tư

GIẢI QUYẾT VỤ ÁN DÂN SỰ THEO THỦ TỤC RÚT GỌN

Chương XVIII

GIẢI QUYẾT VỤ ÁN DÂN SỰ THEO THỦ TỤC RÚT GỌN TẠI TÒA ÁN CẤP SƠ THẨM

Điều 316. Phạm vi áp dụng thủ tục rút gọn

Điều 317. Điều kiện áp dụng thủ tục rút gọn

Điều 318. Quyết định đưa vụ án ra xét xử theo thủ tục rút gọn

Điều 319. Khiếu nại, kiến nghị và giải quyết khiếu nại, kiến nghị về quyết định đưa vụ án ra xét xử theo thủ tục rút gọn

Điều 320. Phiên tòa xét xử theo thủ tục rút gọn

Điều 321. Hiệu lực của bản án, quyết định theo thủ tục rút gọn

Chương XIX

GIẢI QUYẾT VỤ ÁN DÂN SỰ THEO THỦ TỤC RÚT GỌN TẠI TÒA ÁN CẤP PHÚC THẨM

Điều 322. Thời hạn kháng cáo, kháng nghị đối với bản án, quyết định theo thủ tục rút gọn

Điều 323. Thời hạn chuẩn bị xét xử phúc thẩm theo thủ tục rút gọn

Điều 324. Thủ tục phúc thẩm rút gọn đối với bản án, quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm bị kháng cáo, kháng nghị

Phần thứ năm

THỦ TỤC XÉT LẠI BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH ĐÃ CÓ HIỆU LỰC PHÁP LUẬT

Chương XX

THỦ TỤC GIÁM ĐỐC THẨM

Điều 325. Tính chất của giám đốc thẩm

Điều 326. Căn cứ, điều kiện để kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm

Điều 327. Phát hiện bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật cần xem xét lại theo thủ tục giám đốc thẩm

Điều 328. Đơn đề nghị xem xét bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm

Điều 329. Thủ tục nhận đơn đề nghị xem xét bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm

Điều 330. Bổ sung, xác minh tài liệu, chứng cứ trong thủ tục giám đốc thẩm

Điều 331. Người có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm

Điều 332. Hoãn, tạm đình chỉ thi hành bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật

Điều 333. Quyết định kháng nghị giám đốc thẩm

Điều 334. Thời hạn kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm

Điều 335. Thay đổi, bổ sung, rút kháng nghị giám đốc thẩm

Điều 336. Gửi quyết định kháng nghị giám đốc thẩm

Điều 337. Thẩm quyền giám đốc thẩm

Điều 338. Những người tham gia phiên tòa giám đốc thẩm

Điều 339. Thời hạn mở phiên tòa giám đốc thẩm

Điều 340. Chuẩn bị phiên tòa giám đốc thẩm

Điều 341. Thủ tục xét xử tại phiên tòa giám đốc thẩm

Điều 342. Phạm vi giám đốc thẩm

Điều 343. Thẩm quyền của Hội đồng xét xử giám đốc thẩm

Điều 344. Giữ nguyên bản án, quyết định đúng pháp luật của Tòa án cấp dưới đã bị hủy hoặc bị sửa

Điều 345. Hủy một phần hoặc toàn bộ bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật để xét xử lại theo thủ tục sơ thẩm hoặc xét xử lại theo thủ tục phúc thẩm

Điều 346. Hủy bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật và đình chỉ giải quyết vụ án

Điều 347. Sửa một phần hoặc toàn bộ bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật

Điều 348. Quyết định giám đốc thẩm

Điều 349. Hiệu lực của quyết định giám đốc thẩm

Điều 350. Gửi quyết định giám đốc thẩm

Chương XXI

THỦ TỤC TÁI THẨM

Điều 351. Tính chất của tái thẩm

Điều 352. Căn cứ để kháng nghị theo thủ tục tái thẩm

Điều 353. Thông báo và xác minh tình tiết mới được phát hiện

Điều 354. Người có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục tái thẩm

Điều 355. Thời hạn kháng nghị theo thủ tục tái thẩm

Điều 356. Thẩm quyền của Hội đồng xét xử tái thẩm

Điều 357. Áp dụng các quy định về thủ tục giám đốc thẩm

Chương XXII

THỦ TỤC ĐẶC BIỆT XEM XÉT LẠI QUYẾT ĐỊNH CỦA HỘI ĐỒNG THẨM PHÁN TÒA ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO

Điều 358. Yêu cầu, kiến nghị, đề nghị xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao

Điều 359. Thủ tục xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao

Điều 360. Thẩm quyền xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao

Phần thứ sáu

THỦ TỤC GIẢI QUYẾT VIỆC DÂN SỰ

Chương XXIII

QUY ĐỊNH CHUNG VỀ THỦ TỤC GIẢI QUYẾT VIỆC DÂN SỰ

Điều 361. Phạm vi áp dụng

Điều 362. Đơn yêu cầu Tòa án giải quyết việc dân sự

Điều 363. Thủ tục nhận và xử lý đơn yêu cầu

Điều 364. Trả lại đơn yêu cầu

Điều 365. Thông báo thụ lý đơn yêu cầu

Điều 366. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu

Điều 367. Những người tham gia phiên họp giải quyết việc dân sự

Điều 368. Quyết định việc thay đổi người tiến hành tố tụng khi giải quyết việc dân sự

Điều 369. Thủ tục tiến hành phiên họp giải quyết việc dân sự

Điều 370. Quyết định giải quyết việc dân sự

Điều 371. Kháng cáo, kháng nghị quyết định giải quyết việc dân sự

Điều 372. Thời hạn kháng cáo, kháng nghị

Điều 373. Chuẩn bị xét kháng cáo, kháng nghị

Điều 374. Những người tham gia phiên họp phúc thẩm giải quyết việc dân sự

Điều 375. Thủ tục tiến hành phiên họp phúc thẩm giải quyết việc dân sự

Chương XXIV

THỦ TỤC GIẢI QUYẾT YÊU CẦU TUYÊN BỐ MỘT NGƯỜI MẤT NĂNG LỰC HÀNH VI DÂN SỰ, BỊ HẠN CHẾ NĂNG LỰC HÀNH VI DÂN SỰ HOẶC CÓ KHÓ KHĂN TRONG NHẬN THỨC, LÀM CHỦ HÀNH VI

Điều 376. Quyền yêu cầu tuyên bố một người mất năng lực hành vi dân sự, bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi

Điều 377. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu

Điều 378. Quyết định tuyên bố một người mất năng lực hành vi dân sự, bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi

Điều 379. Quyền yêu cầu hủy bỏ quyết định tuyên bố một người mất năng lực hành vi dân sự, bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi

Điều 380. Quyết định của Tòa án trong trường hợp chấp nhận yêu cầu hủy bỏ quyết định tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự, bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi

Chương XXV

THỦ TỤC GIẢI QUYẾT YÊU CẦU THÔNG BÁO TÌM KIẾM NGƯỜI VẮNG MẶT TẠI NƠI CƯ TRÚ

Điều 381. Đơn yêu cầu thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú

Điều 382. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú

Điều 383. Quyết định thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú

Điều 384. Thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú

Điều 385. Công bố thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú

Điều 386. Hiệu lực của quyết định thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú

Chương XXVI

THỦ TỤC GIẢI QUYẾT YÊU CẦU TUYÊN BỐ MỘT NGƯỜI MẤT TÍCH

Điều 387. Đơn yêu cầu tuyên bố một người mất tích

Điều 388. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu tuyên bố một người mất tích

Điều 389. Quyết định tuyên bố một người mất tích

Điều 390. Hủy bỏ quyết định tuyên bố một người mất tích

Chương XXVII

THỦ TỤC GIẢI QUYẾT YÊU CẦU TUYÊN BỐ MỘT NGƯỜI LÀ ĐÃ CHẾT

Điều 391. Quyền yêu cầu tuyên bố một người là đã chết

Điều 392. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu tuyên bố một người là đã chết

Điều 393. Quyết định tuyên bố một người là đã chết

Điều 394. Đơn yêu cầu hủy bỏ quyết định tuyên bố một người là đã chết

Điều 395. Quyết định hủy bỏ quyết định tuyên bố một người là đã chết

Chương XXVIII

THỦ TỤC GIẢI QUYẾT YÊU CẦU CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN, THỎA THUẬN NUÔI CON, CHIA TÀI SẢN KHI LY HÔN

Điều 396. Đơn yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con, chia tài sản khi ly hôn

Điều 397. Hòa giải và công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con, chia tài sản khi ly hôn

Chương XXIX

THỦ TỤC GIẢI QUYẾT YÊU CẦU TUYÊN BỐ VĂN BẢN CÔNG CHỨNG VÔ HIỆU

Điều 398. Đơn yêu cầu tuyên bố văn bản công chứng vô hiệu

Điều 399. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu tuyên bố văn bản công chứng vô hiệu

Điều 400. Quyết định tuyên bố văn bản công chứng vô hiệu

Chương XXX

THỦ TỤC GIẢI QUYẾT YÊU CẦU TUYÊN BỐ HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG VÔ HIỆU; THỎA ƯỚC LAO ĐỘNG TẬP THỂ VÔ HIỆU

Điều 401. Yêu cầu tuyên bố hợp đồng lao động vô hiệu, thỏa ước lao động tập thể vô hiệu

Điều 402. Xem xét yêu cầu tuyên bố hợp đồng lao động vô hiệu, thỏa ước lao động tập thể vô hiệu

Chương XXXI

THỦ TỤC XÉT TÍNH HỢP PHÁP CỦA CUỘC ĐÌNH CÔNG

Điều 403. Yêu cầu Tòa án xét tính hợp pháp của cuộc đình công

Điều 404. Thủ tục gửi đơn yêu cầu Tòa án xét tính hợp pháp của cuộc đình công

Điều 405. Thẩm quyền xét tính hợp pháp của cuộc đình công

Điều 406. Thành phần Hội đồng xét tính hợp pháp của cuộc đình công

Điều 407. Những người tham gia phiên họp xét tính hợp pháp của cuộc đình công

Điều 408. Hoãn phiên họp xét tính hợp pháp của cuộc đình công

Điều 409. Đình chỉ việc xét tính hợp pháp của cuộc đình công

Điều 410. Thủ tục giải quyết đơn yêu cầu xét tính hợp pháp của cuộc đình công

Điều 411. Trình tự phiên họp xét tính hợp pháp của cuộc đình công

Điều 412. Quyết định về tính hợp pháp của cuộc đình công

Điều 413. Trình tự, thủ tục giải quyết kháng cáo, kháng nghị quyết định về tính hợp pháp của cuộc đình công

Chương XXXII

THỦ TỤC GIẢI QUYẾT CÁC VIỆC DÂN SỰ LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG TRỌNG TÀI THƯƠNG MẠI VIỆT NAM

Điều 414. Những việc dân sự liên quan đến hoạt động Trọng tài thương mại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án

Điều 415. Thủ tục giải quyết

Chương XXXIII

THỦ TỤC CÔNG NHẬN KẾT QUẢ HÒA GIẢI THÀNH NGOÀI TÒA ÁN

Điều 416. Công nhận kết quả hòa giải thành ngoài Tòa án

Điều 417. Điều kiện công nhận kết quả hòa giải thành ngoài Tòa án

Điều 418. Đơn yêu cầu công nhận kết quả hòa giải thành ngoài Tòa án

Điều 419. Thủ tục công nhận kết quả hòa giải thành ngoài Tòa án

Chương XXXIV

THỦ TỤC GIẢI QUYẾT VIỆC DÂN SỰ LIÊN QUAN ĐẾN VIỆC BẮT GIỮ TÀU BAY, TÀU BIỂN

Điều 420. Quyền yêu cầu Tòa án bắt giữ tàu bay, tàu biển

Điều 421. Thẩm quyền của Tòa án bắt giữ tàu bay, tàu biển

Điều 422. Thủ tục bắt giữ tàu bay, tàu biển

Phần thứ bảy

THỦ TỤC CÔNG NHẬN VÀ CHO THI HÀNH TẠI VIỆT NAM HOẶC KHÔNG CÔNG NHẬN BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH DÂN SỰ CỦA TÒA ÁN NƯỚC NGOÀI; CÔNG NHẬN VÀ CHO THI HÀNH PHÁN QUYẾT CỦA TRỌNG TÀI NƯỚC NGOÀI

Chương XXXV

QUY ĐỊNH CHUNG VỀ THỦ TỤC CÔNG NHẬN VÀ CHO THI HÀNH TẠI VIỆT NAM HOẶC KHÔNG CÔNG NHẬN BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH DÂN SỰ CỦA TÒA ÁN NƯỚC NGOÀI; CÔNG NHẬN VÀ CHO THI HÀNH PHÁN QUYẾT CỦA TRỌNG TÀI NƯỚC NGOÀI

Điều 423. Bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài được công nhận và cho thi hành tại Việt Nam

Điều 424. Phán quyết của Trọng tài nước ngoài được công nhận và cho thi hành tại Việt Nam

Điều 425. Quyền yêu cầu công nhận và cho thi hành hoặc không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài; công nhận và cho thi hành phán quyết của Trọng tài nước ngoài

Điều 426. Bảo đảm quyền kháng cáo, kháng nghị

Điều 427. Bảo đảm hiệu lực quyết định của Tòa án Việt Nam công nhận và cho thi hành hoặc không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài; công nhận và cho thi hành phán quyết của Trọng tài nước ngoài

Điều 428. Gửi quyết định của Tòa án về công nhận và cho thi hành hoặc không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài; công nhận và cho thi hành phán quyết của Trọng tài nước ngoài

Điều 429. Bảo đảm quyền chuyển tiền, tài sản thi hành bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài, phán quyết của Trọng tài nước ngoài

Điều 430. Lệ phí, chi phí xét đơn yêu cầu công nhận và cho thi hành hoặc không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài; công nhận và cho thi hành phán quyết của Trọng tài nước ngoài

Điều 431. Bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài, quyết định của cơ quan khác có thẩm quyền của nước ngoài đương nhiên được công nhận tại Việt Nam

Chương XXXVI

THỦ TỤC XÉT ĐƠN YÊU CẦU CÔNG NHẬN VÀ CHO THI HÀNH TẠI VIỆT NAM BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH DÂN SỰ CỦA TÒA ÁN NƯỚC NGOÀI; THỦ TỤC XÉT ĐƠN YÊU CẦU KHÔNG CÔNG NHẬN BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH DÂN SỰ CỦA TÒA ÁN NƯỚC NGOÀI

Mục 1. THỦ TỤC XÉT ĐƠN YÊU CẦU CÔNG NHẬN VÀ CHO THI HÀNH TẠI VIỆT NAM BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH DÂN SỰ CỦA TÒA ÁN NƯỚC NGOÀI

Điều 432. Thời hiệu yêu cầu công nhận và cho thi hành

Điều 433. Đơn yêu cầu công nhận và cho thi hành

Điều 434. Giấy tờ, tài liệu gửi kèm theo đơn yêu cầu

Điều 435. Chuyển hồ sơ cho Tòa án

Điều 436. Thụ lý hồ sơ

Điều 437. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu

Điều 438. Phiên họp xét đơn yêu cầu

Điều 439. Những bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài không được công nhận và cho thi hành tại Việt Nam

Điều 440. Tòa án nước ngoài có thẩm quyền giải quyết tranh chấp, yêu cầu

Điều 441. Gửi quyết định của Tòa án

Điều 442. Kháng cáo, kháng nghị

Điều 443. Xét kháng cáo, kháng nghị

Mục 2. THỦ TỤC XÉT ĐƠN YÊU CẦU KHÔNG CÔNG NHẬN BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH DÂN SỰ CỦA TÒA ÁN NƯỚC NGOÀI

Điều 444. Thời hiệu yêu cầu không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài tại Việt Nam

Điều 445. Đơn yêu cầu không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài tại Việt Nam

Điều 446. Giấy tờ, tài liệu gửi kèm theo đơn yêu cầu; thủ tục xét đơn yêu cầu không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài tại Việt Nam

Mục 3. THỦ TỤC YÊU CẦU KHÔNG CÔNG NHẬN BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH DÂN SỰ CỦA TÒA ÁN NƯỚC NGOÀI KHÔNG CÓ YÊU CẦU THI HÀNH TẠI VIỆT NAM

Điều 447. Thời hiệu yêu cầu không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam

Điều 448. Đơn yêu cầu không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam

Điều 449. Thủ tục thụ lý, giải quyết đơn yêu cầu không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam

Điều 450. Gửi quyết định của Tòa án và việc kháng cáo, kháng nghị

Chương XXXVII

THỦ TỤC XÉT ĐƠN YÊU CẦU CÔNG NHẬN VÀ CHO THI HÀNH TẠI VIỆT NAM PHÁN QUYẾT CỦA TRỌNG TÀI NƯỚC NGOÀI

Điều 451. Thời hạn gửi đơn yêu cầu công nhận và cho thi hành

Điều 452. Đơn yêu cầu công nhận và cho thi hành tại Việt Nam phán quyết của Trọng tài nước ngoài

Điều 453. Giấy tờ, tài liệu gửi kèm theo đơn yêu cầu

Điều 454. Chuyển hồ sơ cho Tòa án

Điều 455. Thụ lý hồ sơ

Điều 456. Chuyển hồ sơ cho Tòa án khác, giải quyết tranh chấp về thẩm quyền

Điều 457. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu

Điều 458. Phiên họp xét đơn yêu cầu

Điều 459. Những trường hợp không công nhận

Điều 460. Gửi quyết định của Tòa án

Điều 461. Kháng cáo, kháng nghị

Điều 462. Xét kháng cáo, kháng nghị

Điều 463. Tạm đình chỉ thi hành, hủy quyết định công nhận và cho thi hành phán quyết của Trọng tài nước ngoài

Phần thứ tám

THỦ TỤC GIẢI QUYẾT VỤ VIỆC DÂN SỰ CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI

Chương XXXVIII

QUY ĐỊNH CHUNG VỀ THỦ TỤC GIẢI QUYẾT VỤ VIỆC DÂN SỰ CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI

Điều 464. Nguyên tắc áp dụng

Điều 465. Quyền, nghĩa vụ tố tụng của người nước ngoài, cơ quan, tổ chức nước ngoài, chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam của cơ quan, tổ chức nước ngoài và tổ chức quốc tế, cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam, Nhà nước nước ngoài

Điều 466. Năng lực pháp luật tố tụng dân sự và năng lực hành vi tố tụng dân sự của người nước ngoài

Điều 467. Năng lực pháp luật tố tụng dân sự của cơ quan, tổ chức nước ngoài, chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam của cơ quan, tổ chức nước ngoài và tổ chức quốc tế, cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam, Nhà nước nước ngoài

Điều 468. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự là người nước ngoài, cơ quan, tổ chức nước ngoài, chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam của cơ quan, tổ chức nước ngoài, tổ chức quốc tế, cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam, Nhà nước nước ngoài

Điều 469. Thẩm quyền chung của Tòa án Việt Nam trong giải quyết các vụ việc dân sự có yếu tố nước ngoài

Điều 470. Thẩm quyền riêng biệt của Tòa án Việt Nam

Điều 471. Không thay đổi thẩm quyền giải quyết của Tòa án

Điều 472. Trả lại đơn khởi kiện, đơn yêu cầu hoặc đình chỉ giải quyết vụ việc dân sự có yếu tố nước ngoài trong trường hợp đã có thỏa thuận trọng tài, thỏa thuận lựa chọn Tòa án nước ngoài hoặc đã có Tòa án nước ngoài, Trọng tài hoặc cơ quan khác có thẩm quyền của nước ngoài giải quyết hoặc đương sự được hưởng quyền miễn trừ tư pháp

Điều 473. Yêu cầu cung cấp thông tin về nhân thân, xác định địa chỉ của đương sự ở nước ngoài

Điều 474. Các phương thức tống đạt, thông báo văn bản tố tụng của Tòa án cho đương sự ở nước ngoài

Điều 475. Thu thập chứng cứ ở nước ngoài

Điều 476. Thông báo về việc thụ lý, ngày mở phiên họp, phiên tòa

Điều 477. Xử lý kết quả tống đạt văn bản tố tụng của Tòa án cho đương sự ở nước ngoài và kết quả yêu cầu cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài thu thập chứng cứ

Điều 478. Công nhận giấy tờ, tài liệu do cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài gửi cho Tòa án Việt Nam

Điều 479. Thời hạn kháng cáo bản án, quyết định của Tòa án xét xử vụ án dân sự có yếu tố nước ngoài

Điều 480. Tống đạt, thông báo văn bản tố tụng và xử lý kết quả tống đạt, thông báo văn bản tố tụng của Tòa án cấp phúc thẩm cho đương sự ở nước ngoài

Điều 481. Xác định và cung cấp pháp luật nước ngoài để Tòa án áp dụng trong việc giải quyết vụ việc dân sự có yếu tố nước ngoài

Phần thứ chín

THI HÀNH BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH DÂN SỰ CỦA TÒA ÁN

Chương XXXIX

THI HÀNH BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH DÂN SỰ CỦA TÒA ÁN

Điều 482. Những bản án, quyết định của Tòa án được thi hành

Điều 483. Ghi nhận và giải thích về quyền yêu cầu thi hành án dân sự

Điều 484. Cấp bản án, quyết định của Tòa án

Điều 485. Thời hạn chuyển giao bản án, quyết định

Điều 486. Giải thích, sửa chữa bản án, quyết định của Tòa án

Điều 487. Giải quyết yêu cầu, kiến nghị đối với bản án, quyết định của Tòa án

Điều 488. Thẩm quyền, thủ tục xét miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án đối với khoản thu nộp ngân sách nhà nước của Tòa án

Phần thứ mười

XỬ LÝ HÀNH VI CẢN TRỞ HOẠT ĐỘNG TỐ TỤNG DÂN SỰ; KHIẾU NẠI, TỐ CÁO TRONG TỐ TỤNG DÂN SỰ

Chương XL

XỬ LÝ HÀNH VI CẢN TRỞ HOẠT ĐỘNG TỐ TỤNG DÂN SỰ

Điều 489. Xử lý hành vi cản trở hoạt động xác minh, thu thập chứng cứ của người tiến hành tố tụng

Điều 490. Xử lý hành vi cố ý không có mặt theo giấy triệu tập của Tòa án

Điều 491. Xử lý hành vi vi phạm nội quy phiên tòa

Điều 492. Xử lý hành vi xúc phạm, xâm hại đến sự tôn nghiêm, uy tín của Tòa án, danh dự, nhân phẩm, sức khoẻ của người tiến hành tố tụng hoặc những người khác thực hiện nhiệm vụ theo yêu cầu của Tòa án

Điều 493. Xử lý hành vi cản trở việc cấp, giao, nhận, tống đạt, thông báo văn bản tố tụng của Tòa án

Điều 494. Xử lý hành vi cản trở đại diện của cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân tham gia tố tụng theo yêu cầu của Tòa án

Điều 495. Xử lý hành vi không thi hành quyết định của Tòa án về việc cung cấp tài liệu, chứng cứ cho Tòa án hoặc đưa tin sai sự thật nhằm cản trở việc giải quyết vụ án của Tòa án

Điều 496. Xử lý hành vi can thiệp vào việc giải quyết vụ việc dân sự

Điều 497. Trách nhiệm của Tòa án, Viện kiểm sát trong trường hợp Tòa án khởi tố vụ án hình sự

Điều 498. Hình thức xử phạt, thẩm quyền, trình tự, thủ tục xử phạt

Chương XLI

KHIẾU NẠI, TỐ CÁO TRONG TỐ TỤNG DÂN SỰ

Điều 499. Quyết định, hành vi trong tố tụng dân sự có thể bị khiếu nại

Điều 500. Quyền, nghĩa vụ của người khiếu nại

Điều 501. Quyền, nghĩa vụ của người bị khiếu nại

Điều 502. Thời hiệu khiếu nại

Điều 503. Hình thức khiếu nại

Điều 504. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại đối với quyết định, hành vi của người tiến hành tố tụng

Điều 505. Thời hạn giải quyết khiếu nại

Điều 506. Nội dung quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu

Điều 507. Thủ tục giải quyết khiếu nại lần hai

Điều 508. Giải quyết khiếu nại về hoạt động giám định trong tố tụng dân sự

Điều 509. Người có quyền tố cáo

Điều 510. Quyền, nghĩa vụ của người tố cáo

Điều 511. Quyền, nghĩa vụ của người bị tố cáo

Điều 512. Thẩm quyền và thời hạn giải quyết tố cáo

Điều 513. Thủ tục giải quyết tố cáo

Điều 514. Trách nhiệm của người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại, tố cáo

Điều 515. Kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong việc giải quyết khiếu nại, tố cáo trong tố tụng dân sự

Chương XLII

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 516. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật lao động số 10/2012/QH13

Điều 517. Hiệu lực thi hành

LIÊN QUAN

Mục lục Bộ Luật tố tụng dân sự số 92/2015/QH13 ngày 25/11/2015

Mục lục Bộ Luật tố tụng dân sự số 92/2015/QH13 ngày 25/11/2015, có hiệu lực từ ngày 01/07/2016. Bộ luật tố tụng dân sự số 24/2004/QH11 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 65/2011/QH12 hết hiệu lực kể từ ngày Bộ luật này có hiệu lực thi hành, trừ các quy định tại Điều 159 và điểm h khoản 1 Điều 192 tiếp tục có hiệu lực thi hành đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2016.

Thủ tục khởi kiện vụ án dân sự tại tòa án có thẩm quyền giải quyết vụ việc ?

Chào văn phòng luật sư ĐMS! Doanh nghiệp, cá nhân có nhu cầu sử dụng dịch vụ tư vấn thủ tục, hồ sơ khởi kiện vụ án dân sự tại tòa án có thẩm quyền giải quyết vụ việc ? văn phòng luật sư có thể tư vấn pháp lý liên quan, hướng dẫn việc cung cấp thông tin, các giấy tờ kèm theo và báo giá phí dịch vụ pháp lý tư vấn thủ tục khởi kiện tại tòa án ?

Mức tạm ứng án phí, lệ phí tòa án 2020

Chào văn phòng luật sư ĐMS! Mức án phí, lệ phí tòa án khi doanh nghiệp khởi kiện tại tòa án được quy định như thế nào ? văn phòng luật sư có thể tư vấn cho doanh nghiệp thực hiện thủ tục khởi kiện tại tòa án nội dung liên quan về vấn đề này ?

Thủ tục ly hôn với người nước ngoài tại Việt Nam

Chào văn phòng luật sư ĐMS! Thủ tục ly hôn với người có quốc tịch nước ngoài tại Việt Nam được quy định như thế nào ? văn phòng luật sư cho thể tư vấn quy định của pháp luật liên quan và thực hiện dịch vụ thủ tục ly hôn với người nước ngoài tại Việt Nam ?

Địa chỉ nơi cư trú của người bị kiện

Chào văn phòng luật sư ĐMS! Vợ chồng hiện đang sinh sống, làm việc tại Đà Nẵng, nhưng cả hai đều có hộ khẩu thường trú tại tỉnh, thành phố khác ? trường hợp khởi kiện đơn phương ly hôn, thì có thể nộp hồ sơ vụ việc tại tòa án ở Đà Nẵng có được không ? văn phòng luật sư có thể tư vấn về nội dung này ?